Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rider”

245 câu thật có từ rider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rider nghĩa là người cưỡi ngựa. rider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler who actively rides an animal (as a horse or camel). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rider

Danh sách câu dẫn chứng (245 câu)

  • The prince's horse snorted and reared, while O'Water's dashed furiously on, striking against a tree, and throwing his rider, from whose lips there escaped a shriek.

    Từ trong câu: rear, striking, furiously, horse, be, strike, tree, throw

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The animal struggled frantically to regain his footing, but the whole mass slid, and horse and rider rolled senseless to the bottom.

    Từ trong câu: frantically, animal, struggle, regain, foot, whole, mass, slide

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ere long the impetuous rider drew up before a dark, weather-beaten, dilapidated building, at the north end of the village, and dismounted.

    Từ trong câu: end, building, before, draw, north, long, build, village

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the cow-boys, in hot pursuit of a fractious heifer, encountered a gopher-hole, and horse and rider were down in a heap.

    Từ trong câu: fractious, cow, boy, hot, pursuit, heifer, encounter, hole

    Marie, -1945 Manning, Judith of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #15573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knight and charger are alike intent upon their foe, and note that St. George wears no spurs: the noble animal nature is attuned to his rider.

    Từ trong câu: attuned, alike, intent, note, wear, spur, noble, animal

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pony rider954 lần
circus rider227 lần
rider haggard213 lần
rough rider355 lần
circuit rider170 lần
kamen rider82 lần
rider boys608 lần
boundary rider94 lần
express rider183 lần
stock rider136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rider trong kho câu?
Kho câu có 245 câu có từ rider hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rider gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rider: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.