Câu tiếng Anh có từ “reverberation”
60 câu thật có từ reverberation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverberation nghĩa là tiếng vang. reverberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverberation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Never shall I forget the awful hollow reverberations which followed.
Từ trong câu: reverberation, never, forget, awful, hollow, follow
Lucy Ellen Guernsey, The foster-sisters. Nguồn: Project Gutenberg #72826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rumble and roar that it made in the intellectual world have not yet altogether ceased to echo after more than forty years of reverberation.
Từ trong câu: reverberation, rumble, roar, make, intellectual, world, altogether, cease
Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #1708. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course the clatter of glasses, the rapping of knuckles, the bravos, and hears, are nothing more on all similar occasions than the reverberations of such an appeal.
Từ trong câu: reverberation, course, glass, rap, hear, nothing, similar, occasion
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On looking out of the windows not a cloud could be seen in the sky, but the reverberations continued, and at once the conviction that the noise was of cannons seized them.
Từ trong câu: reverberation, look, out, window, cloud, see, sky, continue
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crash of thunder had no reverberation for his ears, the explosion of a cannon would not have penetrated into his lethargy.
Tiếng sấm rền không vang vọng vào tai anh, tiếng nổ của đại bác sẽ không thể xâm nhập vào trạng thái hôn mê của anh.
Từ trong câu: lethargy, reverberation, crash, thunder, ear, explosion, penetrate
F. Marion Crawford, The Witch of Prague: A Fantastic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #3816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jeffrey Aspern had never been in it that I knew of; but some note of his voice seemed to abide there by a roundabout implication, a faint reverberation.
Từ trong câu: implication, roundabout, reverberation, faint, abide, never, know, note
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reverberation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thunderous reverberation | 10 lần |
| booming reverberation | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverberation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverberation trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ reverberation hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverberation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverberation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverberation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverberation: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.