Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reverberation”

60 câu thật có từ reverberation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reverberation nghĩa là tiếng vang. reverberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reverberation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And how many lives would be dragged down by that sudden fall, how many fortunes undermined by the weakened reverberations of the catastrophe!

    Và bao nhiêu sinh mạng sẽ bị kéo xuống bởi cú ngã bất ngờ đó, bao nhiêu vận mệnh sẽ bị hủy hoại bởi tiếng vang yếu ớt của thảm họa!

    Từ trong câu: reverberation, many, life, drag, down, sudden, fall, fortune

    Alphonse Daudet, The Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #2077. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The crash of thunder had no reverberation for his ears, the explosion of a cannon would not have penetrated into his lethargy.

    Tiếng sấm rền không vang vọng vào tai anh, tiếng nổ của đại bác sẽ không thể xâm nhập vào trạng thái hôn mê của anh.

    Từ trong câu: lethargy, reverberation, crash, thunder, ear, explosion, penetrate

    F. Marion Crawford, The Witch of Prague: A Fantastic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #3816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reverberation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thunderous reverberation10 lần
booming reverberation7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverberation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverberation trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ reverberation hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reverberation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverberation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverberation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverberation: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.