Câu tiếng Anh có từ “reverberation”
60 câu thật có từ reverberation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverberation nghĩa là tiếng vang. reverberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverberation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He went near to calling himself foolish after the tremendous reverberation of "Fooled!" had ceased to shake him.
Từ trong câu: reverberation, go, near, call, himself, foolish, tremendous, fool
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the reverberation had ceased he announced the important circumstance that we now stood directly under the Infernal Lake!
Từ trong câu: infernal, reverberation, cease, announce, important, circumstance, now, stand
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jeffrey Aspern had never been in it that I knew of; but some note of his voice seemed to abide there by a roundabout implication, a faint reverberation.
Từ trong câu: implication, roundabout, reverberation, faint, abide, never, know, note
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other side of the house an immense fire had burned itself into clear embers and shed a steady, red reverberation, contrasted strongly with the mellow paleness of the moon.
Từ trong câu: shed, strongly, immense, reverberation, contrast, side, house, fire
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reverberation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thunderous reverberation | 10 lần |
| booming reverberation | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverberation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverberation trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ reverberation hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverberation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverberation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverberation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverberation: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.