Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reverberation”

60 câu thật có từ reverberation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reverberation nghĩa là tiếng vang. reverberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reverberation

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • What ailed them that they should have been thus wakeful, and perceived the small sound of my steps amid the general reverberation of the rain, was more than I could fancy.

    Từ trong câu: amid, reverberation, thus, perceive, small, sound, step, general

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reverberation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thunderous reverberation10 lần
booming reverberation7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverberation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverberation trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ reverberation hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reverberation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverberation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverberation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverberation: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.