Câu tiếng Anh có từ “resent”
146 câu thật có từ resent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resent nghĩa là bực bội. resent là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feel bitter or indignant about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resent
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He resented destruction of the aristocratic order, which he considered to be a natural one.
Từ trong câu: resent, destruction, order, consider, natural
«Scientific racism in Germany/Arthur de Gobineau/An Essay on the Inequality of the Human Races», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476634 (bản sửa đổi 4603262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wrote her love-letters, which she did not resent.
Từ trong câu: resent, write, love, letter
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is a personal insult which I feel and resent.
Từ trong câu: resent, personal, insult, feel
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the time he was speaking to me I was conscious that he was observing me in a manner which I resented.
Từ trong câu: resent, time, speak, conscious, observe, manner
B. L. Farjeon, The Mystery of M. Felix. Nguồn: Project Gutenberg #53263. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Isabella could not be aware of the pain she was inflicting; but it was a degree of wilful thoughtlessness which Catherine could not but resent.
Từ trong câu: resent, aware, pain, degree
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Northerners bitterly resented the law, which made citizens responsible for catching runaway slaves and returning them to their masters.
Từ trong câu: bitterly, resent, law, make, citizen, responsible, catch, runaway
«States' rights», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=560347 (bản sửa đổi 9777985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We know them better than did their contemporaries; and they suffer a wrong sometimes in this ruthless unveiling which our heart resents.
Từ trong câu: ruthless, know, better, contemporary, suffer, wrong, sometimes, heart
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I was just going to ask you if you knew,” with an extremely patronizing air, which Donald noticed, but was quite too courteous to resent.
Từ trong câu: patronize, patronizing, go, ask, know, extremely, air, notice
Ruth Ogden, A Little Queen of Hearts: An International Story. Nguồn: Project Gutenberg #54133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resent trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ resent hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resent: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.