E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resent”

137 câu thật có từ resent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resent nghĩa là bực bội. resent là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feel bitter or indignant about. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng resent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • resent the intrusion77 lần
  • bitterly resent166 lần
  • inclined to resent201 lần
  • resent the insult94 lần
  • resent the imputation41 lần
  • resent the affront42 lần
  • disposed to resent121 lần
  • resent the indignity32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resent trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ resent hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resent: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.