Câu tiếng Anh có từ “resent”
137 câu thật có từ resent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resent nghĩa là bực bội. resent là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feel bitter or indignant about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resent
But the Lords would certainly have resented such treatment even more indignantly than they did the subsequent rescinding of their vote.
Từ trong câu: resent, indignantly, certainly, treatment, even, subsequent, vote
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Consequently he resented the suggestion of compromise even more hotly than did the King.
Từ trong câu: compromise, resent, suggestion, consequently, even, king
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mummius did not resent this conduct, not caring about the statues, but obtained more honour than Lucullus, who presented them as sacred offerings.
Từ trong câu: caring, resent, conduct, care, statue, obtain, honor, present
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The job was a good deal harder than they had expected, for that turf had been growing there a long while and resented being displaced.
Từ trong câu: displace, resent, job, good, deal, hard, expect, grow
Christy Mathewson, Second Base Sloan. Nguồn: Project Gutenberg #52407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We know them better than did their contemporaries; and they suffer a wrong sometimes in this ruthless unveiling which our heart resents.
Từ trong câu: ruthless, know, better, contemporary, suffer, wrong, sometimes, heart
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resent trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ resent hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resent: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.