Câu tiếng Anh có từ “resent”
171 câu thật có từ resent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resent nghĩa là bực bội. resent là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feel bitter or indignant about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This term “consumer” is often resented by those being labeled as such.
Từ trong câu: resent, term, consumer, often, label
«The History of the Mental Health Consumer Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149836 (bản sửa đổi 4058386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An oppressor ruling by terror will be resented by the citizens, who in secret will choose a worthier person.
Từ trong câu: resent, rule, terror, citizen, secret, choose, person
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Needless to say her sudden entrance was resented by the corps of servants accustomed to the old regime.
Từ trong câu: regime, needless, sudden, entrance, resent, corps, servant, accustom
Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An oppressor ruling by terror would be resented by the citizens, who in secret would choose a worthier person.
Từ trong câu: terror, rule, choose, secret, resent, citizen, person
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Perhaps the "Spirits" resented being abandoned by her in summary fashion; perhaps she had overtaxed her energies addressing outdoor meetings in all weathers.
Từ trong câu: abandon, meeting, address, summary, outdoor, resent, energy, weather
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resent trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ resent hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resent: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.