Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resent”

171 câu thật có từ resent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resent nghĩa là bực bội. resent là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feel bitter or indignant about. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Draco also resents Harry's fame and may be jealous over his greater power as a wizard.

    Từ trong câu: resent, fame, jealous, great, power, wizard

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Draco Malfoy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36957 (bản sửa đổi 4486985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Don’t resent (as I think you have a general disposition to do) what may be uncongenial to you in him.

    Từ trong câu: resent, think, general, disposition

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That he might be violent, because I thought he might resent my stepping in to do for his wife what he was not doing.

    Từ trong câu: resent, violent, because, think, step, wife, do

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People with racist beliefs may resent certain groups of people according to their race.

    Từ trong câu: racist, resent, people, belief, certain, group, accord, race

    «Cultural Anthropology/Social Stratification, Power and Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184206 (bản sửa đổi 4489340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "What you have done, however I may lament it, I have no pretence to resent, as it has not been injurious to me.

    Từ trong câu: lament, however, resent

    S. C. Roberts, The Story of Doctor Johnson; Being an Introduction to Boswell's Life. Nguồn: Project Gutenberg #45869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng resent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resent the intrusion77 lần
bitterly resent166 lần
inclined to resent201 lần
resent the insult94 lần
resent the imputation41 lần
resent the affront42 lần
disposed to resent121 lần
resent the indignity32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resent trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ resent hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resent: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.