Câu tiếng Anh có từ “resent”
137 câu thật có từ resent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resent nghĩa là bực bội. resent là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feel bitter or indignant about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resent
But should any man who was not an intimate presume thus to address him, he would quickly resent the familiarity.
Từ trong câu: familiarity, resent, man, intimate, presume, thus, address, quickly
William Mackay, Bohemian Days in Fleet Street. Nguồn: Project Gutenberg #51585. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is it because he resents the idea that breakers of oaths, like himself, should be disqualified from having another opportunity of forswearing themselves?
Từ trong câu: disqualify, resent, because, idea, oath, like, himself, another
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We resent death perhaps--reason for shrinking is that so impersonal and physical a process should be able to overcome a spiritual consciousness and experience.
Từ trong câu: impersonal, resent, death, perhaps, reason, shrink, physical, process
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Catharine hardly drew her breath, for she was seized with terror lest the sleeping man should awake and resent her intrusion into his dwelling.
Catharine gần như không thở nổi, vì cô sợ hãi người đàn ông đang ngủ sẽ thức dậy và phẫn nộ vì cô đã đột nhập vào nơi ở của anh ta.
Từ trong câu: intrusion, awake, resent, lest, hardly, draw, breath, seize
Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resent trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ resent hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resent: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.