Câu tiếng Anh có từ “reprove”
81 câu thật có từ reprove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reprove nghĩa là quở trách. reprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take to task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reprove
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And so much for the mountain; ye see we have reproved it, God remove it.
Từ trong câu: reprove, much, mountain, you, see, god, remove
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should he not have left that matter to some masters of policy to reprove?
Từ trong câu: reprove, leave, matter, master, policy
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You men keep saying how much I've got out of this," he reproved in disheartened tones.
Từ trong câu: reprove, man, keep, say, much, get, out, tone
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am going to reprove Brother Josiah for what he has said.
Từ trong câu: reprove, go, brother
Hezekiah Butterworth, True to His Home: A Tale of the Boyhood of Franklin. Nguồn: Project Gutenberg #26442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Summer was almost upon them, and in the code which society has made for itself, summer weddings are reproved.
Mùa hè đã gần đến với họ, và theo quy tắc mà xã hội đã đặt ra cho mình, đám cưới vào mùa hè bị lên án.
Từ trong câu: reprove, summer, almost, code, society, make, itself, wed
Edgar Saltus, Mr. Incoul's Misadventure. Nguồn: Project Gutenberg #47061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Knox's conduct to Queen Mary, the harsh visits he used to make in her own palace, to reprove her there, have been much commented upon.
Từ trong câu: reprove, conduct, queen, visit, use, make, palace, much
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Wherever I go, I have resolved to make his wisdom known, and to reprove all deviators from it, in the sage’s own words,” quoth Twm.
Từ trong câu: reprove, wherever, go, resolve, make, wisdom, know, word
T. J. Llewelyn Prichard, The Comical Adventures of Twm Shon Catty (Thomas Jones, Esq.), Commonly known as the Welsh Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #40421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He turned to reprove his neighbour: “Now the Lord is taking back what he has given,” he said, impressively.
Từ trong câu: neighbor, neighbour, reprove, turn, now, take, back, give
O. E. Rølvaag, Giants in the earth. Nguồn: Project Gutenberg #75491. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reprove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reprove hardeneth | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprove trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ reprove hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reprove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprove gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reprove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reprove: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.