Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reprove”

81 câu thật có từ reprove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reprove nghĩa là quở trách. reprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take to task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reprove

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng reprove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reprove hardeneth9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprove trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ reprove hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reprove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprove gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reprove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reprove: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.