Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reprove”

81 câu thật có từ reprove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reprove nghĩa là quở trách. reprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take to task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reprove

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We can even welcome thoughts and opinions that we reprove without despising or hating them because they deserve to be expressed.

    Từ trong câu: reprove, even, welcome, think, opinion, despise, hate, because

    «Précis of epistemology/The therapeutic virtues of autonomy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397383 (bản sửa đổi 3568020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On being reproved for disobeying orders, Mr. Simpson replied, "I never could help firing when game which I was after came within gun-shot."

    Từ trong câu: reprove, order, mr, reply, never, help, fire, game

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Just because I try to be a sister to you, Wilfred," she calmly reproved, "I can't undertake to make my brother do it, too.

    Từ trong câu: reprove, because, try, sister, calmly, undertake, make, brother

    Charles Neville Buck, The Call of the Cumberlands. Nguồn: Project Gutenberg #7776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fashion of reproving children and servants in the presence of others cannot be too much deprecated.

    Từ trong câu: deprecate, fashion, reprove, child, servant, presence, other, can

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wicked world keep as far from this light as they can, lest their deeds should be reproved.

    Từ trong câu: wicked, lest, world, keep, far, light, deed, reprove

    «Gospel of John (CBS)/Week 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93279 (bản sửa đổi 1875874). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reprove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reprove hardeneth9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprove trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ reprove hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reprove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprove gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reprove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reprove: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.