Câu tiếng Anh có từ “reprove”
81 câu thật có từ reprove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reprove nghĩa là quở trách. reprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take to task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reprove
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Only creatures who stuff like pigs have to be reproved by me.”
Từ trong câu: reprove, creature, stuff, like, pig
Adah Louise Sutton, A Little Maid in Toyland. Nguồn: Project Gutenberg #52047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His extraordinary good-humour was justly reproved by several of the prisoners, who were offended by it.
Từ trong câu: reprove, extraordinary, good, humor, justly, several, prisoner, offend
Fyodor Dostoyevsky, The house of the dead. Nguồn: Project Gutenberg #37536. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reprove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reprove hardeneth | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprove trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ reprove hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reprove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprove gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reprove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reprove: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.