Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reproduce”

268 câu thật có từ reproduce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reproduce nghĩa là tái tạo. reproduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a copy or equivalent of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reproduce

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Someday some hard to reproduce issue will be found on a production machine.

    Từ trong câu: reproduce, someday, hard, issue, find, production, machine

    «Linux Applications Debugging Techniques/The debugger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266159 (bản sửa đổi 4666321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In Chinese military matters we will restrict ourselves to reproducing their uniforms.

    Từ trong câu: reproduce, military, matter, restrict, ourselves, uniform

    Louis Figuier, The Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #41849. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who survive will reproduce and create the next generation.

    Từ trong câu: reproduce, survive, create, next, generation

    «Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because it will not let you reproduce works published and copyrighted in the future?

    Từ trong câu: publish, reproduce, copyright, because, let, work, future

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will not "stand reduction" and only very coarse tints reproduce satisfactorily.

    Từ trong câu: reduction, reproduce, stand, coarse

    H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A page of the Brussels MS., reproduced in facsimile as a frontispiece to the present volume, will give the student a good idea of O'Clery's script and style.

    Từ trong câu: facsimile, script, page, ms, reproduce, present, volume, give

    P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, it is thought, increases the chance that some of the offspring will survive and reproduce.

    Từ trong câu: offspring, think, increase, chance, survive, reproduce

    «Crossing over», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214396 (bản sửa đổi 7086723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since life is about reproduction, anything that keeps a creature alive long enough for it to reproduce will be selected for.

    Từ trong câu: reproduction, since, life, anything, keep, creature, alive, long

    «Defence against predators», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303344 (bản sửa đổi 10655784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reproduce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reproduce sexually41 lần
reproduce asexually29 lần
faithfully reproduce82 lần
sexually reproduce31 lần
reproduce the font34 lần
reproduce in facsimile24 lần
reproduce in photogravure16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproduce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproduce trong kho câu?
Kho câu có 268 câu có từ reproduce hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reproduce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproduce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproduce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproduce: can và could (36 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.