Câu tiếng Anh có từ “repress”
152 câu thật có từ repress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repress nghĩa là đàn áp. repress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down by force or intimidation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repress
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Culture was also repressed, especially in the French-protected countries, which made it even harder to produce films.
Từ trong câu: repress, culture, especially, protect, country, make, even, hard
«Middle Eastern and North African cinema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013919 (bản sửa đổi 11003209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a remarkable expression in it now; a kind of serious delight of which he felt ashamed, and which he struggled to repress.
Từ trong câu: repress, delight, ashamed, struggle, expression, serious, remarkable, kind
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had been struggling with tears for some time: I had taken great pains to repress them, because I knew he would not like to see me weep.
Từ trong câu: repress, struggle, tear, time, take, great, pain, because
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then in short scenes I saw the stressful test situations, relationship conflict, and repressed accidents.
Từ trong câu: stressful, short, scene, saw, test, situation, relationship, conflict
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lesson which he thus receives, makes him cautious; he leaves politics, represses his pride, and saves pence.
Từ trong câu: pence, lesson, thus, receive, make, cautious, leave, politics
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In short movie scenes I saw stressful exam situations, relationship conflicts and repressed accidents.
Từ trong câu: stressful, short, movie, scene, saw, exam, situation, relationship
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng repress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repress trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ repress hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repress: Câu phủ định (34 câu), can và could (34 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.