Câu tiếng Anh có từ “repress”
158 câu thật có từ repress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repress nghĩa là đàn áp. repress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down by force or intimidation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repress
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The hardest field-toil could not repress the poetic aspirations of such a boy.
Từ trong câu: repress, hard, field, toil, aspiration, boy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He never manifested the least ill-humour himself, and repressed it, but with gentleness, in others.
Từ trong câu: repress, never, least, ill, humor, himself, other
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 405, December 19, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11442. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Is that so, brother?” said the man, who as a servant had had the most quiet voice and repressed manner.
Từ trong câu: repress, brother, man, servant, quiet, voice, manner
Katharine Haviland-Taylor, Natalie Page. Nguồn: Project Gutenberg #59902. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They all had a listless and dreary air of waiting somebody’s pleasure, and the most talkative of the ladies had to speak quite rigidly to repress a yawn.
Từ trong câu: repress, talkative, air, wait, pleasure, lady, speak, quite
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This hint was enough to repress talking, though, of course, it did not disturb the credit of the story in the least.
Từ trong câu: disturb, repress, credit, hint, enough, talk, though, course
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repress trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ repress hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repress: can và could (40 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.