Câu tiếng Anh có từ “repress”
157 câu thật có từ repress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repress nghĩa là đàn áp. repress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down by force or intimidation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repress
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Desires and beliefs are repressed when it would be too painful to become aware of them.
Từ trong câu: repress, desire, belief, painful, become, aware
«Précis of epistemology/Principles of psychiatry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417671 (bản sửa đổi 4368174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sight of gold invariably sent a qualm all through him; try as he would, he could not repress it.
Từ trong câu: repress, gold, through, qualm, sight, invariably, try, send
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had been struggling with tears for some time: I had taken great pains to repress them, because I knew he would not like to see me weep.
Từ trong câu: repress, struggle, tear, time, take, great, pain, because
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long quote: what I would highlight here is the potential return of the repressed.
Từ trong câu: quote, repress, long, highlight, potential, return
«Historical Rhetorics/Contemporary Sophistic Scholarship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258191 (bản sửa đổi 4197127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng repress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repress trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ repress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repress: can và could (39 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.