Câu tiếng Anh có từ “repress”
158 câu thật có từ repress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repress nghĩa là đàn áp. repress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down by force or intimidation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repress
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is equally clear that they cannot be repressed by penal legislation.
Từ trong câu: repress, legislation, equally, clear, can
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 2 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My impulse to go thither was repressed by the information that no one was admitted to see you.
Từ trong câu: repress, impulse, go, information, admit, see
Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The activity of each individual, and of each class of individuals, will come into collision, and be repressed by the like activity of others.
Từ trong câu: repress, activity, individual, class, come, like, other
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All viciousness that leads him to act badly is to be repressed by little jerks, which should be given at the very moment of defense.
Từ trong câu: repress, lead, act, badly, little, give, moment, defense
François Baucher, New Method of Horsemanship Including the Breaking and Training of Horses, with Instructions for Obtaining a Good Seat.. Nguồn: Project Gutenberg #38184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repress trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ repress hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repress: can và could (40 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.