Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rental”

122 câu thật có từ rental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rental nghĩa là cho thuê. rental là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rental

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Later, it added more services like rental agreements, legal help, and property management.

    Từ trong câu: rental, late, add, service, like, agreement, legal, help

    «Mygate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1187180 (bản sửa đổi 10571970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With ten thousand a-year, and his rental rising, he was still, however, a man of overwhelming cares.

    Từ trong câu: rental, ten, thousand, year, rise, still, however, man

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They rented it from Deacon Brooks, an old farmer living just out of the village, at five-dollars monthly rental.

    Từ trong câu: rental, rent, old, farmer, live, out, village, five

    Horatio, Jr. Alger, Mark Manning's Mission: The Story of a Shoe Factory Boy. Nguồn: Project Gutenberg #55000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was near Sloane Street, a small house, the position of which suggested a rental quite out of proportion to its small size.

    Từ trong câu: rental, near, street, small, house, position, suggest, quite

    Florence Warden, The Dazzling Miss Davison. Nguồn: Project Gutenberg #65117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All these boxes sitting by TVs now cried out for content, content that was provided by an emerging video rental market.

    Từ trong câu: tv, rental, box, sit, now, cry, out, content

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Their main product is a travel search engine for flights, hotels, rental cars, and vacation packages.

    Từ trong câu: engine, main, product, travel, search, flight, hotel, rental

    «Kayak (company)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984755 (bản sửa đổi 10410547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yearly rental33 lần
rental agreements12 lần
dvd rental9 lần
annual rental30 lần
rental housing10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rental trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ rental hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rental gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rental: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.