Câu tiếng Anh có từ “rental”
122 câu thật có từ rental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rental nghĩa là cho thuê. rental là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rental
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The ground is now leased by the government from Howard University for a rental of one dollar a year.
Từ trong câu: rental, lease, ground, now, government, university, dollar, year
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pneumatic tubes are not owned by the Government, but the service is leased on a yearly rental basis.
Từ trong câu: rental, tube, own, government, service, lease, yearly, basis
Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A portion of the building is occupied by the Chelsea Literary and Scientific Institution, for the use of which a rental is paid.
Từ trong câu: rental, portion, build, occupy, literary, scientific, institution, use
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As regards the fire-fighting apparatus it may be explained that most of this material was procured by the exposition on a rental or loan basis.
Từ trong câu: rental, regard, fire, fight, explain, material, loan, basis
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All these boxes sitting by TVs now cried out for content, content that was provided by an emerging video rental market.
Từ trong câu: tv, rental, box, sit, now, cry, out, content
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rental trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ rental hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rental gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rental: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.