Câu tiếng Anh có từ “rental”
122 câu thật có từ rental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rental nghĩa là cho thuê. rental là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rental
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The rentals should not be high, and no sub-letting should be allowed under any circumstances.
Từ trong câu: rental, high, sub, let, allow, circumstance
Madeleine Black, A terminal market system, New York's most urgent need. Nguồn: Project Gutenberg #28575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your rental property investment should be profitable on the rental income alone.
Từ trong câu: rental, property, investment, profitable, income, alone
«Investing/Rental properties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7513 (bản sửa đổi 2411867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The increase in rental value of this land will give a large revenue, even if the line should not pay its working expenses.
Từ trong câu: rental, increase, value, land, give, large, revenue, even
John Fretwell, Newfoundland and the Jingoes: An Appeal to England's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #25264. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now I think the man ought to have the rental value of one-third of the woman's maiden property or real-estate, and it ought to be called the widower's dower.
Từ trong câu: rental, now, think, man, ought, value, third, property
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rental trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ rental hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rental gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rental: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.