Câu tiếng Anh có từ “rental”
122 câu thật có từ rental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rental nghĩa là cho thuê. rental là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rental
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are the arrangements that I had not thought of, the license and the rental and other little things....”
Từ trong câu: rental, arrangement, think, license, little, thing
José Bento Monteiro Lobato, Brazilian short stories. Nguồn: Project Gutenberg #78403. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A rental value had never been exacted before, for it was the universal belief that the land belonged to the clan in common.
Từ trong câu: rental, clan, value, never, exact, universal, belief, land
J. P. MacLean, An Historical Account of the Settlements of Scotch Highlanders in America. Nguồn: Project Gutenberg #25879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could not pay the increased rental—he had spent himself on the land; he needed time to recoup himself for his outlay and labour.
Từ trong câu: rental, pay, increase, spend, himself, land, need, time
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rental trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ rental hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rental gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rental: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.