Câu tiếng Anh có từ “remotely”
111 câu thật có từ remotely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remotely nghĩa là từ xa. remotely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a remote manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remotely
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Now that motors have come in, horses stand remotely in our lives.
Từ trong câu: remotely, now, motor, come, horse, stand, life
Charles S. Brooks, There's Pippins and Cheese to Come. Nguồn: Project Gutenberg #10023. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You probably have never heard any language remotely close to Chechen.
Từ trong câu: remotely, probably, never, hear, language, close
«Chechen/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140121 (bản sửa đổi 3228721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the remotely rural districts the ways of life have changed very slightly in a hundred years.
Từ trong câu: remotely, rural, district, way, life, change, slightly, hundred
Edward Harrison Barker, Two Summers in Guyenne: A Chronicle of the Wayside and Waterside. Nguồn: Project Gutenberg #8546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I have never liked cats,” said Mrs. Gardner remotely.
Từ trong câu: remotely, never, like, cat, mrs
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inside it has been wired for video from top to bottom, with eighteen pan-and-tilt remotely controlled videocams mounted on walls and in corners.
Từ trong câu: remotely, inside, wire, video, top, bottom, eighteen, pan
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
These causes have tinged his otherwise impartial views with two signal prejudices, which appear in all his writings where these subjects are even remotely alluded to.
Từ trong câu: remotely, cause, otherwise, impartial, view, signal, prejudice, appear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Enthusiasts can perform this work remotely with others worldwide, but only if the problem has been thoroughly documented by the analysts.
Từ trong câu: analyst, worldwide, enthusiast, perform, work, remotely, other, problem
«FOSS Localization/Recommendations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93318 (bản sửa đổi 3284889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng remotely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remotely resembling | 50 lần |
| remotely operated | 20 lần |
| remotely comparable | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remotely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remotely trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ remotely hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remotely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remotely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remotely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remotely: Câu phủ định (27 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.