E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remotely”

99 câu thật có từ remotely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remotely nghĩa là từ xa. remotely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a remote manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Every one in his camp laughed, but no one so much as remotely suggested that the word or the stage-manager be changed.

    Từ trong câu: remotely, every, camp, laugh, much, suggest, word, stage

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remotely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • remotely resembling50 lần
  • remotely operated20 lần
  • remotely comparable8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remotely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remotely trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ remotely hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remotely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remotely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remotely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remotely: Câu phủ định (22 câu), can và could (20 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.