Câu tiếng Anh có từ “remotely”
111 câu thật có từ remotely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remotely nghĩa là từ xa. remotely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a remote manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remotely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Pipeline inspection is done by divers or remotely operated vehicles (ROVs).
Từ trong câu: remotely, inspection, diver, operate, vehicle
«Commercial diving/Introduction to offshore diving work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224693 (bản sửa đổi 1798806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That "argument" is not worth attention, for it is unsupported by either evidence or anything remotely resembling evidence.
Từ trong câu: remotely, argument, worth, attention, either, evidence, anything, resemble
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had not settled homes, and had for centuries been straying into the lands by the Mediterranean, which were held by an Asiatic race remotely connected with them.
Từ trong câu: remotely, settle, home, century, stray, land, mediterranean, hold
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, No. 22, April 8, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15452. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remotely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remotely resembling | 50 lần |
| remotely operated | 20 lần |
| remotely comparable | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remotely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remotely trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ remotely hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remotely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remotely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remotely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remotely: Câu phủ định (27 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.