E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rejection”

141 câu thật có từ rejection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rejection nghĩa là sự từ chối. rejection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of rejecting something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rejection

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Most people would probably consider being "over protective" a lesser fault than "rejection".

    Từ trong câu: rejection, people, probably, consider, protective, fault

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mr. E. concluded, by expressing a hope that the bill would meet a decided vote of rejection.

    Từ trong câu: rejection, mr, conclude, express, hope, bill, meet, decide

    United States. Congress, Abridgment of the Debates of Congress, from 1789 to 1856, Vol. 3 (of 16). Nguồn: Project Gutenberg #54345. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having had a little previous experience around Cheppy and Charpentry, we realized what the acceptance or rejection of the terms would mean.

    Từ trong câu: rejection, little, previous, experience, around, realize, acceptance, term

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would avoid problem areas like that of immune rejection.

    Từ trong câu: immune, rejection, avoid, problem, area, like

    «Tarheel Health Portal/Induced Pluripotent Stem Cells in Huntington's Disease», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192719 (bản sửa đổi 1489659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Either he would be modest, and ashamed of his rejection, or vain, and attempt to make a mystery about it."

    Từ trong câu: attempt, either, rejection, modest, vain, ashamed, mystery, make

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might hurry to town—see Madame di Negra, blurt out some compassionate, rude expressions which would wake her resentment, and cause her instant rejection.

    Từ trong câu: blurt, compassionate, rejection, hurry, town, see, madame, out

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would like to hypothesize that Shakespeare's original intention was the double rejection of Pandarus.

    Từ trong câu: hypothesize, like, original, intention, double, rejection

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Texts of Troilus and Cressida», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477983 (bản sửa đổi 4615099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rejection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rejection sensitivity37 lần
graft rejection12 lần
scornful rejection20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejection trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ rejection hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rejection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejection: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.