Câu tiếng Anh có từ “rejection”
144 câu thật có từ rejection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rejection nghĩa là sự từ chối. rejection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of rejecting something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rejection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To such acceptance or such rejection all other men of any note have been and may be liable.
Từ trong câu: rejection, acceptance, man, note, liable
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It also has led to the rejection of many more.
Từ trong câu: rejection, lead, many
«Nonstandard physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108121 (bản sửa đổi 2482412). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My rejection of this proposal was the immediate occasion of the dinner, at which the reader has just been present.
Từ trong câu: rejection, proposal, immediate, occasion, dinner, reader, present
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A generation successive to many among whom this doctrine has been taught and believed, will not be prone to any decided rejection of it.
Từ trong câu: rejection, prone, generation, successive, many, among, teach, believe
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rejection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rejection sensitivity | 37 lần |
| graft rejection | 12 lần |
| scornful rejection | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejection trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ rejection hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rejection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejection: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.