E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rejection”

140 câu thật có từ rejection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rejection nghĩa là sự từ chối. rejection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of rejecting something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rejection

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Its rejection of book learning meant that it could be followed by a busy man with little time for study.

    Từ trong câu: rejection, book, learn, mean, follow, busy, man, little

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/Buddhism in Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67589 (bản sửa đổi 4383308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rejection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rejection sensitivity37 lần
graft rejection12 lần
scornful rejection20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejection trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ rejection hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rejection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejection: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.