Câu tiếng Anh có từ “rejection”
140 câu thật có từ rejection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rejection nghĩa là sự từ chối. rejection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of rejecting something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rejection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Rejection is somewhat common, but it should be seen as an opportunity to improve the manuscript.
Từ trong câu: rejection, somewhat, common, see, opportunity, improve, manuscript
«Sport research/Getting published», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104316 (bản sửa đổi 2620919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The plan should be designed around these elements to avoid rejection.
Từ trong câu: rejection, plan, design, around, element, avoid
«Technology Planning/Approval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169650 (bản sửa đổi 4343271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She, too, should be subjected to a medical examination, and any serious defect in her constitution should cause her immediate rejection.
Từ trong câu: rejection, subject, medical, examination, serious, defect, constitution, cause
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the nominee knows nothing of it, and is thus saved the pain of rejection in case that should occur.
Từ trong câu: nominee, even, know, nothing, thus, save, pain, rejection
Jacob Elon Conner, Uncle Sam Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #53701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rejection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rejection sensitivity | 37 lần |
| graft rejection | 12 lần |
| scornful rejection | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejection trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ rejection hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rejection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejection: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.