Câu tiếng Anh có từ “recluse”
91 câu thật có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recluse nghĩa là ẩn dật. recluse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives in solitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recluse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Victoria had become almost a recluse after her husband died.
Từ trong câu: recluse, become, almost, husband, die
«Edwardian period», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139979 (bản sửa đổi 10946692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The spot had already been sanctified by the prayers and penances of holy recluses for nigh forty years.
Từ trong câu: recluse, spot, already, prayer, holy, nigh, forty, year
Vincent Scully, A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381. Nguồn: Project Gutenberg #36407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Clare’s life at the dairy had been that of a recluse in respect the world of his own class.
Từ trong câu: recluse, class, world, respect, life
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At once I wished I had not said it, for I could see that the Recluse could not bear the words.
Từ trong câu: recluse, once, wish, see, bear, word
Hilaire Belloc, On Nothing & Kindred Subjects. Nguồn: Project Gutenberg #7432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the midst of a society whose reckless joviality and wild profusion were perhaps without precedent, he had chosen to be a recluse.
Từ trong câu: recluse, midst, society, wild, perhaps, choose
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Beginning as a classicist in the finest Kyoto tradition, he had gone on to become a spiritual recluse in the mountains under a harsh meditation master.
Từ trong câu: recluse, begin, fine, tradition, go, become, spiritual, mountain
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was a great deal of joking about the unpopular young recluse who, as the cook said, “had found his master, and good for him.”
Từ trong câu: cook, deal, recluse, joke, unpopular, great, young, find
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recluse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recluse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recluse trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recluse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recluse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recluse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recluse: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.