Câu tiếng Anh có từ “recluse”
89 câu thật có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recluse nghĩa là ẩn dật. recluse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives in solitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recluse
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He gave little to life, asked little of life, and, in the show business, was a recluse in the very heart of life.
Từ trong câu: recluse, give, little, life, ask, show, business, heart
Jack London, Michael, Brother of Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #1730. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recluse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recluse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recluse trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recluse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recluse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recluse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recluse: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.