Câu tiếng Anh có từ “recluse”
92 câu thật có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recluse nghĩa là ẩn dật. recluse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives in solitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recluse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Beginning as a classicist in the finest Kyoto tradition, he had gone on to become a spiritual recluse in the mountains under a harsh meditation master.
Từ trong câu: recluse, begin, fine, tradition, go, become, spiritual, mountain
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The wines they grew were always those of the best quality, and there were no persons in all Spain who fared so sumptuously and deliciously as did those devoted recluses.
Từ trong câu: recluse, wine, grow, always, best, quality, person, fare
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the most exciting parts of Wordsworth--and these sonnets are not very exciting--you always feel, you never forget, that what you have before you is the excitement of a recluse.
Từ trong câu: recluse, excite, part, sonnet, always, feel, never, forget
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recluse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recluse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recluse trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recluse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recluse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recluse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recluse: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.