Câu tiếng Anh có từ “recluse”
92 câu thật có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recluse nghĩa là ẩn dật. recluse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives in solitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recluse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is a pretty legend of St. John which perhaps accounts for it, and which makes its introduction very appropriate in the picture of a recluse.
Từ trong câu: recluse, pretty, legend, perhaps, account, make, introduction, appropriate
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wines they grew were always those of the best quality, and there were no persons in all Spain who fared so sumptuously and deliciously as did those devoted recluses.
Từ trong câu: recluse, wine, grow, always, best, quality, person, fare
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a great deal of joking about the unpopular young recluse who, as the cook said, “had found his master, and good for him.”
Từ trong câu: cook, deal, recluse, joke, unpopular, great, young, find
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But through the remainder of Hester’s life there were indications that the recluse of the scarlet letter was the object of love and interest with some inhabitant of another land.
Từ trong câu: remainder, interest, recluse, indication, inhabitant, life, scarlet, letter
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recluse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recluse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recluse trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recluse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recluse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recluse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recluse: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.