Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recluse”

92 câu thật có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recluse nghĩa là ẩn dật. recluse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives in solitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recluse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The other kids would laugh at me, and I became a recluse.

    Từ trong câu: recluse, kid, laugh, become

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/Athletes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54823 (bản sửa đổi 3357397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In any other grade of life he would have been a "recluse."

    Từ trong câu: recluse, grade, life

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Julian of Norwich would go on to live a recluse life, where she wrote her texts while seeking isolation.

    Từ trong câu: recluse, go, live, life, write, text, seek, isolation

    «Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Julian of Norwich (1343–1416)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424668 (bản sửa đổi 4199648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We left the recluse in the moon alone, to smile in dreary solitude; interference with him would spoil the moonshine.

    Từ trong câu: recluse, leave, moon, alone, smile, solitude, spoil

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And you, you cynical recluse, would envenom these sweet, innocent recollections, and find some apologue or another in the images of nature among which I seek recreation?

    Từ trong câu: recluse, cynical, sweet, innocent, recollection, find, another, image

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When his work of repairing came to an end, he gave himself up to meditation, his whole idea being that he would henceforth lead the life of a recluse.

    Từ trong câu: recluse, work, repair, come, end, give, himself, up

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recluse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serapion the recluse18 lần
elshender the recluse6 lần
recluse of serapis9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recluse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recluse trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ recluse hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recluse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recluse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recluse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recluse: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.