Câu tiếng Anh có từ “rebuild”
135 câu thật có từ rebuild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebuild nghĩa là xây dựng lại. rebuild là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: build again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebuild
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
After the war, they began to rebuild Manipur, which had been badly destroyed.
Từ trong câu: rebuild, war, begin, badly, destroy
«Gambhir Singh Nonggaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197513 (bản sửa đổi 10638379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They contributed a lot by helping to rebuild Britain which had been damaged after the war.
Từ trong câu: rebuild, contribute, lot, help, damage, war
«KS3 History Migration Through Time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434496 (bản sửa đổi 4377059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No effort had been made to rebuild except where temporary wooden huts had been set up by the soldiers.
Từ trong câu: rebuild, effort, make, except, temporary, wooden, hut, set
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the mean while, he had formed the project of collecting his brethren the Jews, and rebuilding the city of Jerusalem.
Từ trong câu: rebuild, mean, form, project, collect, city
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had vowed that if ever again he saw the fair land of France he would offer thanksgiving by rebuilding his church.
Từ trong câu: rebuild, ever, again, saw, fair, land, offer, church
Elizabeth Boyle O'Reilly, How France Built Her Cathedrals: A Study in the Twelfth and Thirteenth Centuries. Nguồn: Project Gutenberg #41687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, it would not be difficult to rebuild new factories at the places which they had lost during the war.
Từ trong câu: rebuild, factory, hand, difficult, new, place, lose, war
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rebuilding of the church had not yet been begun, though the canon hoped to see it well in progress before the year was out.
Từ trong câu: rebuild, church, begin, though, canon, hope, see, well
Forrest Reid, The Spring Song. Nguồn: Project Gutenberg #76205. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebuild
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebuild trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ rebuild hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebuild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebuild gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebuild?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebuild: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.