Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebuild”

135 câu thật có từ rebuild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebuild nghĩa là xây dựng lại. rebuild là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: build again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebuild

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I am trying to form minds that will question and destroy and rebuild.

    Từ trong câu: rebuild, try, form, mind, question, destroy

    Alexander Sutherland Neill, A Dominie's Log. Nguồn: Project Gutenberg #57028. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That will take a day to rebuild, without interference, and I guess it makes it pretty safe for us.

    Từ trong câu: rebuild, take, day, guess, make, pretty, safe

    Robert Maitland, The Boy Scout Automobilists; Or, Jack Danby in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #26625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cowardly fathers will only breed slavish sons, and it wouldn’t be worth while to destroy and then try to rebuild with rotten materials.

    Những người cha hèn nhát sẽ chỉ sinh ra những đứa con nô lệ, và việc phá hủy rồi cố gắng xây dựng lại bằng những vật liệu mục nát sẽ là điều không đáng.

    Từ trong câu: rebuild, cowardly, father, breed, son, worth, destroy, try

    José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this case Germany will not fail when the times come to help in rebuilding the country; in fact, she is doing so now.

    Từ trong câu: rebuild, fail, doing, case, time, come, help, country

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whoever wins the presidency will face the task of rebuilding the crippled country.

    Từ trong câu: presidency, whoever, win, face, task, rebuild, country

    «Wikinews Shorts: August 5, 2010», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=198974 (bản sửa đổi 4831345). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Using higher quality fuels will prolong the service time you can receive before a rebuild is required.

    Từ trong câu: prolong, use, high, quality, fuel, service, time, receive

    «PRD Fireball Shop Manual/Carburetor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267000 (bản sửa đổi 2288946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebuild

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebuild trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ rebuild hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebuild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebuild gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebuild?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebuild: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.