Câu tiếng Anh có từ “rebuild”
135 câu thật có từ rebuild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebuild nghĩa là xây dựng lại. rebuild là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: build again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebuild
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was plenty of exercise awaiting us in the enlarging and rebuilding of the mess.
Từ trong câu: rebuild, plenty, exercise, await, mess
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has been much late Gothic rebuilding, but the chief characteristics of the earlier period distinctly predominated.
Từ trong câu: rebuild, much, late, chief, characteristic, early, period, distinctly
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They decided to start rebuilding it because they realized trains do not slow down when there is a traffic jam.
Từ trong câu: rebuild, decide, start, because, realize, train, slow, down
«Pacific Electric Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290954 (bản sửa đổi 8088321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a plan to rebuild the hospital.
Từ trong câu: rebuild, plan, hospital
«North Manchester General Hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992194 (bản sửa đổi 9845972). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebuild
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebuild trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ rebuild hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebuild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebuild gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebuild?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebuild: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.