Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebuild”

135 câu thật có từ rebuild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebuild nghĩa là xây dựng lại. rebuild là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: build again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebuild

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They had to sell their best players and rebuild a team with mostly very young players.

    Từ trong câu: rebuild, sell, best, player, team, mostly, young

    «Derby County F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3095 (bản sửa đổi 10930583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The city had to rebuild most of its buildings after the war.

    Từ trong câu: rebuild, city, build, war

    «Dresden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8524 (bản sửa đổi 9614201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “He must first reduce the size of the house by four cubits, and then rebuild it.”

    Từ trong câu: rebuild, first, reduce, size, house, four

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To begin over again the owners of plantations had to rebuild houses, purchase new machinery and new draft animals.

    Từ trong câu: rebuild, machinery, draft, begin, again, owner, plantation, house

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first thing he had to do was to rebuild the orchestra.

    Từ trong câu: orchestra, rebuild, first, thing

    «John Barbirolli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186275 (bản sửa đổi 10328908). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The rebuilding prospered until they came to a point where the Black Stone must be embedded in the eastern wall.

    Từ trong câu: embed, rebuild, prosper, until, come, point, black, stone

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Either, you can rebuild the product, or you must discontinue the product.

    Từ trong câu: discontinue, either, rebuild, product

    «Principles of marketing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2969 (bản sửa đổi 2122207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "When the house on Third and Cumberland was burnt, he rebuilded it, and the owners charged him such rent he had to move.

    Từ trong câu: burn, third, rent, rebuild, charge, owner, house, move

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebuild

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebuild trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ rebuild hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebuild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebuild gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebuild?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebuild: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.