Câu tiếng Anh có từ “rebellious”
147 câu thật có từ rebellious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebellious nghĩa là nổi loạn. rebellious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resisting control or authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebellious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A second assistant teacher may be send along to help with a rebellious pupil.
Từ trong câu: rebellious, second, assistant, teacher, send, help, pupil
«Assistant teacher course/Pedagogy and parent education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49141 (bản sửa đổi 1817384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was danger I might become rebellious, and hence she required the utmost meekness and submission.
Từ trong câu: rebellious, danger, become, hence, require, submission
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When an absolute sovereign reduces his rebellious subjects, he may deal with them according to his pleasure, because he had that power before.
Từ trong câu: rebellious, absolute, reduce, subject, deal, accord, pleasure, because
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I trembled, girl as I was, when I thought that God's wrath might fall on her dear head, and chasten her rebellious spirit.
Từ trong câu: rebellious, tremble, girl, think, fall, dear, head, spirit
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be replied that the rebellious States had been reduced to the condition of territories, over whose suffrage the general government had control.
Từ trong câu: rebellious, reply, state, reduce, condition, territory, general, government
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Positive behaviour may lead to rebellious behaviour or elated behaviour.
Từ trong câu: elated, rebellious, positive, behavior, lead
«Motivation and emotion/Book/2017/Hormones and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225796 (bản sửa đổi 2718603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Both being sick and being rebellious may be the wholesome thing on certain desperate occasions; but I’m hanged if I can see why they are poetical.
Từ trong câu: sick, occasion, rebellious, thing, certain, desperate, hang, see
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rebellious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rebellious subjects | 146 lần |
| rebellious vassals | 20 lần |
| rebellious vassal | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebellious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebellious trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ rebellious hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebellious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebellious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebellious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebellious: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.