Câu tiếng Anh có từ “rebellious”
147 câu thật có từ rebellious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebellious nghĩa là nổi loạn. rebellious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resisting control or authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebellious
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She ends her letter by saying: 'Parents who send their children away from them, must expect to find them rebellious to their will.'
Từ trong câu: rebellious, end, letter, say, parent, send, child, away
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rebellious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rebellious subjects | 146 lần |
| rebellious vassals | 20 lần |
| rebellious vassal | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebellious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebellious trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ rebellious hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebellious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebellious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebellious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebellious: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.