Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebellious”

147 câu thật có từ rebellious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebellious nghĩa là nổi loạn. rebellious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resisting control or authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebellious

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • For all of these "will pay with their blood your rebellious pride," he warns.

    Từ trong câu: rebellious, pay, blood, pride, warn

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And she will never let me," said Isabella, with a very rebellious pout.

    "Và cô ấy sẽ không bao giờ để tôi làm vậy," Isabella nói với một cái bĩu môi rất nổi loạn.

    Từ trong câu: rebellious, never, let

    Mrs. Alexander, Ralph Wilton's weird. Nguồn: Project Gutenberg #41740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A beautiful spirit, more enlightened than all the others; but a beautiful spirit rebellious against God and His will.

    Từ trong câu: rebellious, beautiful, spirit, other, god

    Jean Pierre de, -1751 Caussade, Abandonment; or, Absolute Surrender to Divine Providence. Nguồn: Project Gutenberg #52057. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought I had taught myself to say with resignation, 'the Lord's will be done;' but, oh my rebellious heart!"

    Từ trong câu: rebellious, think, teach, myself, resignation, heart

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She ends her letter by saying: 'Parents who send their children away from them, must expect to find them rebellious to their will.'

    Từ trong câu: rebellious, end, letter, say, parent, send, child, away

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Time alone will vindicate the rebellious workers in their fight for freedom.

    Từ trong câu: worker, vindicate, rebellious, time, alone, fight, freedom

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rebellious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rebellious subjects146 lần
rebellious vassals20 lần
rebellious vassal17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebellious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebellious trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ rebellious hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebellious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebellious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebellious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebellious: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.