Câu tiếng Anh có từ “reap”
143 câu thật có từ reap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reap nghĩa là gặt. reap là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gather, as of natural products. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reap
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At a cost which no human being could estimate, he had done his duty, and in some degree reaped his reward.
Từ trong câu: reap, cost, human, estimate, duty, degree, reward
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no love between them, there had been none between them; she reaped her reward in money, which she much preferred to affections.
Từ trong câu: reap, love, none, reward, money, much, prefer, affection
Nat Gould, The Rider in Khaki: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By then New Sarum had reaped the full benefit of the new conditions and surroundings.
Từ trong câu: surroundings, reap, new, full, benefit, condition, surround
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From this source of entertainment, they reaped more pleasure during the present reign, than they had done since the time of Augustus.
Từ trong câu: entertainment, reap, source, pleasure, present, since, time
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On such terms tradesmen who, before the war, had laid in large and semi-secret stores now reaped a magnificent harvest.
Từ trong câu: magnificent, semi, harvest, reap, term, war, lay, large
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly every marksman present had 'carried off his poultry,' and Tom had already reaped a harvest of dimes from the whiskey drinking.
Từ trong câu: dime, nearly, every, present, carry, off, already, reap
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reap trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ reap hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reap: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.