Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reap”

143 câu thật có từ reap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reap nghĩa là gặt. reap là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gather, as of natural products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reap

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Now I begin to reap the benefit of the trouble which I have taken.

    Từ trong câu: reap, now, begin, benefit, trouble, take

    John Bunyan, The Pilgrim's Progress by John Bunyan Every Child Can Read. Nguồn: Project Gutenberg #39452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The efficiency with which Linux uses hardware has also reaped enormous savings.

    Từ trong câu: reap, efficiency, use, hardware, enormous, save

    «FOSS A General Introduction/Case Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93310 (bản sửa đổi 4540197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The value of the land has increased and a few far-sighted individuals have reaped fortunes.

    Từ trong câu: reap, value, land, increase, far, sight, individual, fortune

    Nevin O. Winter, Argentina and Her People of To-day An account of the customs, characteristics, amusements, history and advancement of the Argentinians, and the development and resources of their country. Nguồn: Project Gutenberg #59999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have reaped the benefit and the reward in the pleasure they have given listeners of all creeds.

    Từ trong câu: reap, benefit, reward, pleasure, give, listener

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well, it shall go ill with me if I reap not the fruit of what I have learned.

    Từ trong câu: reap, well, go, ill, fruit, learn

    J. H. Ingraham, Captain Kyd; or, The Wizard of the Sea. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #35810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Meeker's life has been unselfish and genuine; already he reaps his reward.

    Từ trong câu: genuine, unselfish, reward, reap, mr, life, already

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reap the fruits255 lần
reap the whirlwind127 lần
reap the harvest204 lần
reap hook157 lần
reap the benefit302 lần
reap hooks74 lần
reap the benefits110 lần
reap the reward205 lần
reap a harvest80 lần
siem reap28 lần
reap the fruit143 lần
sowing reap22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reap trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ reap hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reap: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.