Câu tiếng Anh có từ “reap”
144 câu thật có từ reap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reap nghĩa là gặt. reap là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gather, as of natural products. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reap
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Larger businesses often reap EOS more often as there are larger cost savings.
Từ trong câu: reap, large, business, often, cost, save
«Managerial Economics/Competition and market structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252632 (bản sửa đổi 2807766) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is one advantage more that we reap from Adam's fall, which is not unworthy our attention.
Từ trong câu: reap, advantage, fall, attention
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There was no love between them, there had been none between them; she reaped her reward in money, which she much preferred to affections.
Từ trong câu: reap, love, none, reward, money, much, prefer, affection
Nat Gould, The Rider in Khaki: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There is, then, no total failure to honest exertion, for he who diligently labors must in some way reap.
Từ trong câu: diligently, total, failure, honest, labor, way, reap
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
No, there is greater surety and satisfaction in the order predicated upon laws, that seedtime and harvest shall not cease, and that whatsoever a man soweth, that shall he reap.
Từ trong câu: predicate, great, satisfaction, order, law, harvest, cease, man
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng reap
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reap trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ reap hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reap: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.