Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reap”

141 câu thật có từ reap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reap nghĩa là gặt. reap là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gather, as of natural products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reap

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Given an appropriate game for learning, students will reap numerous rewards that prove beneficial to their everyday lives.

    Từ trong câu: reap, give, appropriate, game, learn, student, numerous, reward

    «Issues in Digital Technology in Education/Games for Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161834 (bản sửa đổi 3564562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The history of past revolutions is but too readily forgotten by those who now reap their fruits in peace and happiness.

    Từ trong câu: reap, history, past, revolution, readily, forget, now, fruit

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reason was, they did not know whether they should remain on the same estate long enough to reap their provisions, should they plant any.

    Từ trong câu: reap, reason, know, whether, remain, estate, long, enough

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through all these displays of fireworks one fact stands out, that Balzac was in too great a hurry to reap fame and wealth--wealth especially.

    Từ trong câu: firework, reap, display, fact, stand, out, great, hurry

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reap the fruits255 lần
reap the whirlwind127 lần
reap the harvest204 lần
reap hook157 lần
reap the benefit302 lần
reap hooks74 lần
reap the benefits110 lần
reap the reward205 lần
reap a harvest80 lần
siem reap28 lần
reap the fruit143 lần
sowing reap22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reap trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ reap hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reap: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.