Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radical”

231 câu thật có từ radical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radical nghĩa là cấp tiến. radical là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an atom or group of atoms with at least one unpaired electron. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radical

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It must be something extraordinary that has brought about such a radical change.”

    Từ trong câu: radical, something, extraordinary, bring, change

    Franz Hoffmann, Mozart's Youth. Nguồn: Project Gutenberg #65302. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The meaning of the fraction and radical bars must be deciphered carefully.

    Từ trong câu: radical, fraction, mean, bar, carefully

    «Arithmetic/Order of Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94657 (bản sửa đổi 4342225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There must be a radical change made in our laws if we ever expect to stop the sharks from preying on us.

    Từ trong câu: prey, radical, change, make, law, ever, expect, stop

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His parents were of Scotch Presbyterian stock, which fact, together with his early environment, must account for his radical and aggressive mental outfit.

    Từ trong câu: aggressive, outfit, radical, parent, stock, fact, together, early

    E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also held that freedmen in the North must be kept in their place, and they viewed the abolitionists as a dangerous and radical minority.

    Từ trong câu: minority, dangerous, radical, hold, north, keep, place, view

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • True peace must come from a radical change in the outlook and sentiment of individuals.

    Từ trong câu: outlook, true, peace, come, radical, change, sentiment, individual

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radical empiricism66 lần
radical republicans53 lần
radical defect56 lần
radical moisture65 lần
radical reform88 lần
hydroxyl radical27 lần
radical reformers32 lần
ultra radical31 lần
radical reforms33 lần
radical feminists24 lần
radical cure84 lần
radical changes149 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radical trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ radical hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radical: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.