Câu tiếng Anh có từ “radical”
221 câu thật có từ radical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radical nghĩa là cấp tiến. radical là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an atom or group of atoms with at least one unpaired electron. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Workers started to voice out their opinions or radical ideas, which led workers to take part in violent strikes.
Từ trong câu: radical, worker, start, voice, out, opinion, idea, lead
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Enrique Pendas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265307 (bản sửa đổi 2178576). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng radical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radical trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ radical hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radical: Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.