Câu tiếng Anh có từ “quotation”
182 câu thật có từ quotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quotation nghĩa là trích dẫn. quotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a short note recognizing a source of information or of a quoted passage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quotation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Notice that to display a string, the string must be enclosed in quotation marks.
Từ trong câu: quotation, notice, display, string, enclose, mark
«TI-Basic Z80 Programming/Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58555 (bản sửa đổi 4665712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Depending on the function, arguments may have to be entered with straight quotation marks.
Từ trong câu: quotation, depend, function, argument, enter, straight, mark
«OpenOffice.org/Calc», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80439 (bản sửa đổi 4369358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note that the value must be enclosed within single quotations.
Từ trong câu: quotation, note, value, enclose, single
«C programming/Preliminaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3172 (bản sửa đổi 4672498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But we must close our remarks upon this vile habit, which we do by the following quotation from a French writer.
Từ trong câu: quotation, close, remark, habit, follow, writer
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With regard to the quotations which I have thought proper to introduce, I must here again draw upon the kind indulgence of my readers.
Từ trong câu: indulgence, quotation, regard, think, proper, introduce, again, draw
W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I shall have to fall back on another Professor Woodleigh quotation to express what it has done for me,” said Priscilla.
Từ trong câu: express, professor, quotation, fall, back, another
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it ceases publishing then it must comply before resuming quotations.
Từ trong câu: cease, resume, comply, quotation, publish
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Page numbers are NOT needed for paraphrased material, but must be provided for a quotation.
Từ trong câu: paraphrase, page, number, need, material, provide, quotation
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/How to Use This Book/Sample Wiki Article», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194269 (bản sửa đổi 4644549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quotation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quotation marks | 560 lần |
| unbalanced quotation | 61 lần |
| quotation mark | 533 lần |
| scriptural quotation | 35 lần |
| missing quotation | 105 lần |
| closing quotation | 94 lần |
| poetical quotation | 39 lần |
| latin quotation | 94 lần |
| apt quotation | 73 lần |
| extraneous quotation | 18 lần |
| classical quotation | 40 lần |
| quotation from scripture | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotation trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ quotation hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotation: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.