E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quotation”

172 câu thật có từ quotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quotation nghĩa là trích dẫn. quotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a short note recognizing a source of information or of a quoted passage. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Sometimes this will mean copying out long quotations, sometimes it will be brief summary notes.

    Từ trong câu: quotation, sometimes, mean, copy, out, long, brief, summary

    «How to Write a Research Paper in History/Doing research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40583 (bản sửa đổi 4648295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is done by putting double quotation marks around all facility, process, department and description names.

    Từ trong câu: quotation, put, double, mark, around, facility, process, department

    «Energy Efficiency Reference/Motors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182279 (bản sửa đổi 4413659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will likely deal with the request for proposal and request for quotation process, billing, pricing and terms negotiation.

    Từ trong câu: quotation, likely, deal, request, proposal, process, bill, price

    «Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The quotation that "a house divided against itself cannot stand," and which has proved so offensive to Judge Douglas, was part of the same thing.

    Từ trong câu: offensive, quotation, house, divide, itself, can, stand, prove

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quotation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • quotation marks560 lần
  • unbalanced quotation61 lần
  • quotation mark533 lần
  • scriptural quotation35 lần
  • missing quotation105 lần
  • closing quotation94 lần
  • poetical quotation39 lần
  • latin quotation94 lần
  • apt quotation73 lần
  • extraneous quotation18 lần
  • classical quotation40 lần
  • quotation from scripture31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotation trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ quotation hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotation: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.